Page 115 - merged_files

Basic HTML Version

72. Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động
tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of female employees in acting enterprises
as of annual 31 Dec. by types of enterprise
2010 2011 2012 2013 2014
2015
TỔNG SỐ -
TOTAL
15.440 15.437 15.715 17.696 18.240 20.178
Doanh nghiệp Nhà nước -
State owned
enterprise
2.188 2.467 3.058 3.691 3.067 2.731
Trung ương
- Central
1.916 2.105 2.500 3.254 2.502 2.359
Địa phương
- Local
272
362
558
437
565
372
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
- Non-state
enterprise
12.912 12.551 12.407 11.560 11.895 12.283
Tập thể -
Collective
236
239
284
209
264
322
Tư nhân -
Private
1.997 1.625 1.382 1.576 1.661 1.462
Công ty hợp danh -
Collective name
-
-
-
-
-
-
Công ty TNHH -
Limited Co.
6.739 6.649 6.567 5.860 6.364 6.808
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Joint stock Co. having capital of State
574
746
494
438
374
166
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Joint stock Co. without capital of State
3.366 3.292 3.680 3.477 3.232 3.525
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment enterprise
340
419
250 2.445 3.278 5.164
DN 100% vốn nước ngoài -
100% foreign capital
338
343
245 2.439 3.271 5.150
DN liên doanh với nước ngoài -
Joint venture
2
76
5
6
7
14
TỔNG SỐ -
TOTAL
100
100
100
100
100
100
Doanh nghiệp Nhà nước -
State owned
enterprise
14,17 15,99 19,46 20,86 16,81 13,54
Trung ương
- Central
12,41 13,64 15,91 18,39 13,72 11,69
Địa phương
- Local
1,76
2,35
3,55
2,47
3,09
1,85
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
- Non-state
enterprise
83,63 81,30 78,95 65,33 65,22 60,87
Tập thể -
Collective
1,53
1,55
1,81
1,18
1,45
1,60
Tư nhân -
Private
12,93 10,53
8,79
8,91
9,11
7,24
Công ty hợp danh -
Collective name
-
-
-
-
-
-
Công ty TNHH -
Limited Co.
43,65 43,07 41,79 33,11 34,89 33,74
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Joint stock Co. having capital of State
3,72
4,83
3,14
2,48
2,05
0,82
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Joint stock Co. without capital of State
21,80 21,32 23,42 19,65 17,72 17,47
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment enterprise
2,20
2,71
1,59 13,81 17,97 25,59
DN 100% vốn nước ngoài -
100% foreign capital
2,19
2,22
1,56 13,78 17,93 25,52
DN liên doanh với nước ngoài -
Joint venture
0,01
0,49
0,03
0,03
0,04
0,07
Người -
Person
Cơ cấu -
Structure
(%)
115