Page 128 - merged_files

Basic HTML Version

75. Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12/2015
phân theo quy mô lao động và phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises as of 31 Dec. 2015
by size of employees and by kinds of economic activity
Tổng số
Total
Dưới 10
người
Từ 10 đến
49
Từ 50 đến
199
Từ 200
trở lên
Under 10
persons
10-49
persons
50-199
persons
200
persons
and
above
TỔNG SỐ -
TOTAL
2.811
1.960
701
114
36
Phân theo ngành cấp II
By secondary industrial activity
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
175
139
31
3
2
Agriculture, forestry and fishing
A01. Nông nghiệp và các HĐ dịch vụ có liên quan
154
129
22
1
2
Agriculture, hunting and related service activities
A02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
14
5
7
2
-
Forestry and related service activities
A03. Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
7
5
2
-
-
Fishing and aquaculture
B. Khai khoáng -
Mining and quarrying
16
8
5
3
-
B05. Khai thác than non và than cứng
-
-
-
-
-
Mining of coal and lignite
B06. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
-
-
-
-
-
Extraction of crude petroleum and natural gas
B07. Khai thác quặng kim loại
-
-
-
-
-
Mining of metal ores
B08. Khai khoáng khác
16
8
5
3
-
Other mining and quarrying
B09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
-
-
-
-
-
Mining support service activities
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
288
142
92
37
17
Manufacturing
C10. Sản xuất chế biến thực phẩm
31
9
15
4
3
Manufacture of food products
ĐVT: Doanh nghiệp
- Unit: Enterprise
Phân theo quy mô lao động
By size of employees
128