Page 13 - merged_files

Basic HTML Version

3. Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2016 phân theo loại đất
và phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Land use by province as of 31/12/2016 by types of land
and by district
Tổng
diện tích
Đất ở
Total area
Homestead
land
TỔNG SỐ -
TOTAL
515.249,11 151.180,13 299.190,86 22.789,02 11.205,84
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
189.374,27 90.539,22 55.592,31 16.169,60 9.030,36
1. TP. Quảng Ngãi
15.684,52
7.224,03
1.014,30
1.989,67 2.094,19
2. Huyện Bình Sơn
46.622,17 25.293,84 11.181,90
5.126,22 1.748,14
3. Huyện Sơn Tịnh
24.310,01 14.080,08
5.318,75
2.381,51 1.044,45
4. Huyện Tư Nghĩa
20.628,79
9.727,68
5.683,98
1.456,58 1.133,23
5. Huyện Nghĩa Hành
23.439,89
9.202,59 10.317,17
1.222,14 1.060,79
6. Huyện Mộ Đức
21.401,35 10.976,60
6.101,49
1.725,93
780,92
7. Huyện Đức Phổ
37.287,54 14.034,40 15.974,72
2.267,55 1.168,64
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
324.835,00 60.184,03 243.436,61
6.471,53 2.105,38
8. Huyện Trà Bồng
42.149,91
6.922,16 32.485,66
879,34
238,24
9. Huyện Tây Trà
33.845,58
9.535,93 21.046,69
1.245,25
152,88
10. Huyện Sơn Hà
75.210,73 22.169,05 46.536,35
1.596,78
863,35
11. Huyện Sơn Tây
38.149,22
6.953,81 28.471,50
1.122,79
186,11
12. Huyện Minh Long
21.723,42
3.165,25 17.546,58
285,96
159,11
13. Huyện Ba Tơ
113.756,14 11.437,83 97.349,83
1.341,41
505,69
III. Khu vực hải đảo
Island
distric
1.039,84
456,88
161,94
147,89
70,10
14. Huyện Lý Sơn
1.039,84
456,88
161,94
147,89
70,10
Đơn vị tính
- Unit: Ha
Trong đó -
Of which
Đất sản xuất
nông nghiệp
Agricultural
production
land
Đất lâm
nghiệp
Forestry land
Đất chuyên
dùng
Specially
used land
13