Page 139 - merged_files

Basic HTML Version

77. Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12/2015
phân theo quy mô vốn và phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises as of 31 Dec. 2015
by size of capital and by kinds of economic activity
Tổng số
Total
Dưới 1 tỷ Từ 1 tỷ
đến dưới
5 tỷ
Từ 5 tỷ
đến dưới
50 tỷ
Từ 50 tỷ
trở lên
Under 1
bill. Dongs
From 1 to
under 5
bill. dongs
From 5 to
under 50
bill. dongs
From 50
bill.
Dongs
and
above
TỔNG SỐ -
TOTAL
2.811
457 1.463
777
114
Phân theo ngành cấp II
By secondary industrial activity
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
175
42
109
20
4
Agriculture, forestry and fishing
A01. Nông nghiệp và các HĐ dịch vụ có liên quan
154
37
100
15
2
Agriculture, hunting and related service activities
A02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên
quan
14
2
7
3
2
Forestry and related service activities
A03. Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
7
3
2
2
-
Fishing and aquaculture
B. Khai khoáng -
Mining and quarrying
16
2
8
3
3
B05. Khai thác than non và than cứng
-
-
-
-
-
Mining of coal and lignite
B06. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
-
-
-
-
-
Extraction of crude petroleum
and natural gas
B07. Khai thác quặng kim loại
-
-
-
-
-
Mining of metal ores
B08. Khai khoáng khác
16
2
8
3
3
Other mining and quarrying
B09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và
quặng
-
-
-
-
-
Mining support service activities
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
288
40
104
101
43
Manufacturing
C10. Sản xuất chế biến thực phẩm
31
3
11
13
4
Manufacture of food products
ĐVT: Doanh nghiệp
- Unit: Enterprise
Phân theo quy mô vốn
By size of capital
139