Page 14 - merged_files

Basic HTML Version

4. Cơ cấu đất sử dụng tính đến 31/12/2016 phân theo loại đất
và phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Structure of used land as of 31/12/2016 by types of land
and by district
Đơn vị tính
- Unit: %
Tổng
diện tích
Đất ở
Total area
Homestea
d land
TỔNG SỐ -
TOTAL
100,00
29,34
58,07
4,42
2,17
I. Khu vực đồng bằng
Plain
districts
100,00
47,81
29,36
8,54
4,77
1. TP. Quảng Ngãi
100,00
46,06
6,46
12,69
13,35
2. Huyện Bình Sơn
100,00
54,25
23,98
11,00
3,75
3. Huyện Sơn Tịnh
100,00
57,92
21,88
9,80
4,30
4. Huyện Tư Nghĩa
100,00
47,16
27,55
7,06
5,49
5. Huyện Nghĩa Hành
100,00
39,26
44,02
5,21
4,53
6. Huyện Mộ Đức
100,00
51,29
28,51
8,06
3,65
7. Huyện Đức Phổ
100,00
37,64
42,84
6,08
3,13
II. Khu vực miền núi
Mountain
districts
100,00
18,53
74,94
1,99
0,65
8. Huyện Trà Bồng
100,00
16,42
77,07
2,09
0,57
9. Huyện Tây Trà
100,00
28,17
62,18
3,68
0,45
10. Huyện Sơn Hà
100,00
29,48
61,87
2,12
1,15
11. Huyện Sơn Tây
100,00
18,23
74,63
2,94
0,49
12. Huyện Minh Long
100,00
14,57
80,77
1,32
0,73
13. Huyện Ba Tơ
100,00
10,05
85,58
1,18
0,44
III. Khu vực hải đảo
Island
distric
100,00
43,94
15,57
14,22
6,74
14. Huyện Lý Sơn
100,00
43,94
15,57
14,22
6,74
Trong đó -
Of which
Đất sản xuất
nông nghiệp
Agricultural
production
land
Đất lâm
nghiệp
Forestry land
Đất
chuyên
dùng
Specially
used land
14