Page 155 - merged_files

Basic HTML Version

80. Thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
tại thời điểm 31/12 phân theo loại hình doanh nghiệp
Employee's income of acting enterprises
as of annual 31 Dec. by types of enterprise
2010
2011
2012
2013
2014
2015
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.919.274 2.599.783 2.905.435 3.360.910 3.472.875 4.695.745
Doanh nghiệp Nhà nước
State owned enterprise
522.885 811.115 943.577 973.334 1.066.626 1.170.998
Trung ương
- Central
482.679 729.191 817.031 840.272 910.334 1.044.975
Địa phương
- Local
40.206 81.924 126.546 133.062 156.292 126.023
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước
Non-state enterprise
1.264.159 1.591.276 1.808.280 1.895.621 1.912.365 2.758.217
Tập thể -
Collective
25.408 29.681 31.803 30.210 38.090 47.108
Tư nhân -
Private
166.766 236.501 161.462 158.435 202.133 223.847
Công ty hợp danh
Collective name
-
-
-
-
-
-
Công ty TNHH -
Limited Co.
585.320 655.684 853.508 829.655 1.093.953 1.410.342
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Joint stock Co. having capital of State
122.502 149.236 165.958 160.265 155.971 136.575
Công ty cổ phần không có vốn Nhà
nước
Joint stock Co. without capital of State
364.163 520.174 595.549 717.056 422.218 940.345
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
Foreign investment enterprise
132.230 197.392 153.578 491.955 493.884 766.530
DN 100% vốn nước ngoài
100% foreign capital
130.817 190.471 147.702 488.937 487.339 758.433
DN liên doanh với nước ngoài
Joint venture
1.413
6.921
5.876
3.018
6.545
8.097
ĐVT: Triệu đồng
- Unit: Mill. dongs
155