Page 156 - merged_files

Basic HTML Version

81. Thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
tại thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế
Employee's income of acting enterprises
as of annual 31 Dec. by kinds of economic activity
2010
2011
2012
2013
2014
2015
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.919.274 2.599.783 2.905.435 3.360.910 3.472.875 4.695.745
Phân theo ngành cấp II
By secondary industrial activity
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, Forestry and fishing
37.951
50.328
51.853
56.496
67.039 63.712
A01. Nông nghiệp và các HĐ dịch vụ có liên
quan
Agriculture, hunting and related service
activities
28.636
37.731
40.393
42.209
49.842 43.844
A02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có
liên quan
Forestry and related service activities
7.930
10.646
9.675
12.880
14.606 18.997
A03. Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
Fishing and aquaculture
1.385
1.951
1.785
1.407
2.591
871
B. Khai khoáng -
Mining and quarrying
19.810
17.448
11.612
20.748
23.584 34.142
B05. Khai thác than non và than cứng
Mining of coal and lignite
-
-
-
-
-
-
B06. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Extraction of crude petroleum and natural
gas
-
-
-
-
-
-
B07. Khai thác quặng kim loại -
Mining of
metal ores
-
455
406
803
443
-
B08. Khai khoáng khác
Other mining and quarrying
19.810
16.859
11.206
19.462
23.141 34.142
B09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ
và quặng
Mining support service activities
-
134
-
483
-
-
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing
767.070 1.256.008 1.299.203 1.768.480 1.508.985 2.298.109
C10. Sản xuất chế biến thực phẩm
Manufacture of food products
233.665 412.820 388.579 525.013 223.442 566.893
C11. Sản xuất đồ uống
Manufacture of beverages
5.583
12.368
11.758
14.540
19.852 21.413
C12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Manufacture of tobacco products
-
-
-
-
-
-
C13. Dệt -
Manufacture of textiles
359
340
491
1.322
391 35.998
C14. Sản xuất trang phục
Manufacture of wearing apparel
49.535
76.421 113.875 126.130 122.583 135.295
C15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên
quan
Manufacture of leather and related products
-
99
144
-
296 46.772
C16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ
gỗ, tre, nứa -
Manufacture of wood and
products of wood and cork (except
furniture
)
37.277
62.020
77.853
77.906
69.719 108.956
C17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
Manufacture of paper and paper products
6.279
19.152
23.950
32.935
27.256 25.627
ĐVT: Triệu đồng
- Unit: Mill. dongs
156