Page 163 - merged_files

Basic HTML Version

83. Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của các doanh nghiệp
đang hoạt động tại thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế
Average value of fixed asset of acting enterprises
as of annual 31 Dec. by kinds of economic activity
2010 2011 2012 2013 2014
2015
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.225 1.256 1.302 1.323 1.429 1.378
Phân theo ngành cấp II
By secondary industrial activity
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, Forestry and fishing
666
917
994
923 1.107 1.077
A01. Nông nghiệp và các HĐ dịch vụ có liên quan
Agriculture, hunting and related service activities
786 1.110 1.253 1.128 1.247 1.215
A02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên
quan
Forestry and related service activities
48
85
127
109
117
98
A03. Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
Fishing and aquaculture
414
356
382
431
546
444
B. Khai khoáng -
Mining and quarrying
195
252
169
431
355
325
B05. Khai thác than non và than cứng
Mining of coal and lignite
-
-
-
-
-
-
B06. Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Extraction of crude petroleum and natural gas
-
-
-
-
-
-
B07. Khai thác quặng kim loại -
Mining of metal
ores
-
210
205
320
384
-
B08. Khai khoáng khác -
Other mining and
quarrying
195
259
166
445
354
325
B09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và
quặng
Mining support service activities
-
28
-
227
-
-
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo -
Manufacturing
3.077 2.891 2.832 2.683 2.731 2.555
C10. Sản xuất chế biến thực phẩm
Manufacture of food products
354
394
505
601
828
844
C11. Sản xuất đồ uống -
Manufacture of
beverages
6.037 6.396 6.663 6.548 5.210 5.541
C12. Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Manufacture of tobacco products
-
-
-
-
-
-
C13. Dệt -
Manufacture of textiles
12
20
33
77
37
720
C14. Sản xuất trang phục
Manufacture of wearing apparel
24
23
23
47
31
32
C15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Manufacture of leather and related products
-
-
-
-
-
157
C16. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ,
tre, nứa
Manufacture of wood and products of wood and
cork (except furniture)
127
143
237
259
293
448
ĐVT: Triệu đồng
- Unit: Mill. dongs
163