Page 171 - merged_files

Basic HTML Version

85. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of non-farm individual business establishments
by district
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
66.205
72.733
74.485
75.100
77.289
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
59.195
64.372
65.679
65.982
67.661
1. TP. Quảng Ngãi
11.118
11.843
20.451
21.274
21.874
2. Huyện Bình Sơn
9.124
9.064
9.161
9.342
9.736
3. Huyện Sơn Tịnh
9.257
9.802
3.880
4.542
4.818
4. Huyện Tư Nghĩa
10.751
11.880
9.898
9.277
9.201
5. Huyện Nghĩa Hành
4.396
4.873
4.915
5.048
5.174
6. Huyện Mộ Đức
6.635
8.120
8.388
7.511
7.783
7. Huyện Đức Phổ
7.914
8.790
8.986
8.988
9.075
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
6.080
7.242
7.513
7.886
8.265
8. Huyện Trà Bồng
993
1.098
1.135
1.264
1.389
9. Huyện Tây Trà
270
406
441
405
436
10. Huyện Sơn Hà
1.908
2.392
2.531
2.474
2.558
11. Huyện Sơn Tây
480
499
476
527
526
12. Huyện Minh Long
748
823
844
861
905
13. Huyện Ba Tơ
1.681
2.024
2.086
2.355
2.451
III. Khu vực hải đảo
Island districts
930
1.119
1.293
1.232
1.363
14. Huyện Lý Sơn
930
1.119
1.293
1.232
1.363
ĐVT: Cơ sở
- Unit: Establishment
171