Page 172 - merged_files

Basic HTML Version

86. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
phân theo ngành kinh tế
Number of employees in the non-farm individual business establishments
by kinds of economic activity
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
100.060 108.296 110.104 110.878
114.959
Phân theo ngành cấp I
By the first industrial activity
Khai khoáng -
Mining and quarying
567
364
237
211
53
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing
26.259
24.513
23.142
23.387
23.476
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hoà không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
436
394
426
446
438
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác
thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management
and remediation activities
33
51
52
75
71
Xây dựng -
Construction
5.003
7.294
8.560
8.209
9.798
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor
vehicles and motorcycles
37.809
42.188
42.845
42.666
43.153
Vận tải, kho bãi -
Transportation and storage
5.165
5.112
4.876
4.505
4.930
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities
16.494
18.693
18.759
19.632
20.550
Thông tin và truyền thông
Information and communication
669
605
596
710
720
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities
115
173
218
140
152
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate activities
285
178
273
1.650
1.845
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Professional, scientific and technical activitie
718
681
787
629
872
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Administrative and support service activities
954
1.199
1.443
1.453
1.532
ĐVT: Người
- Unit: Person
172