Page 174 - merged_files

Basic HTML Version

87. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông,
lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of employees in the non-farm individual business
establishments by district
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
100.060 108.296 110.104 110.878
114.959
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
90.289
95.929 97.301
97.844
101.051
1. TP. Quảng Ngãi
19.793
19.372 31.357
32.808
33.630
2. Huyện Bình Sơn
12.323
12.745 12.727
12.766
13.595
3. Huyện Sơn Tịnh
13.294
14.434
5.773
6.243
6.513
4. Huyện Tư Nghĩa
17.221
17.212 14.292
14.163
14.902
5. Huyện Nghĩa Hành
6.898
7.485
7.506
7.054
7.264
6. Huyện Mộ Đức
9.496
11.888 13.131
10.546
10.786
7. Huyện Đức Phổ
11.264
12.793 12.515
14.264
14.361
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
8.520
10.790 10.983
11.219
11.900
8. Huyện Trà Bồng
1.363
1.551
1.625
1.820
2.105
9. Huyện Tây Trà
486
718
757
712
750
10. Huyện Sơn Hà
2.663
3.514
3.590
3.413
3.586
11. Huyện Sơn Tây
691
815
738
829
832
12. Huyện Minh Long
1.016
1.144
1.154
1.186
1.233
13. Huyện Ba Tơ
2.301
3.048
3.119
3.259
3.394
III. Khu vực hải đảo
Island districts
1.251
1.577
1.820
1.815
2.008
14. Huyện Lý Sơn
1.251
1.577
1.820
1.815
2.008
ĐVT: Người
-
Unit: Person
174