Page 177 - merged_files

Basic HTML Version

90. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of agriculture at current prices by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
6.366.121 9.396.861 10.838.464 11.703.281 12.193.183
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
5.361.892 7.914.546 9.225.897 9.886.540 10.408.707
1. TP. Quảng Ngãi
183.706 271.164 1.108.230 1.124.882 1.160.914
2. Huyện Bình Sơn
935.634 1.381.065 1.652.978 1.712.039 1.816.063
3. Huyện Sơn Tịnh
1.239.435 1.829.496 1.338.967 1.467.901 1.515.894
4. Huyện Tư Nghĩa
1.016.393 1.500.271 1.612.597 1.815.588 1.978.967
5. Huyện Nghĩa Hành
637.474 940.958 1.168.275 1.351.267 1.382.218
6. Huyện Mộ Đức
746.276 1.101.558 1.293.438 1.369.111 1.453.740
7. Huyện Đức Phổ
602.974 890.034 1.051.412 1.045.752 1.100.911
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
931.833 1.375.454 1.456.995 1.610.436 1.586.503
8. Huyện Trà Bồng
123.878 182.853 173.640
206.086
200.148
9. Huyện Tây Trà
32.494 47.963 49.174
50.875
46.846
10. Huyện Sơn Hà
348.902 515.005 573.658
617.191
651.842
11. Huyện Sơn Tây
92.210 136.108 155.676
167.333
161.733
12. Huyện Minh Long
68.581 101.231 108.800
118.881
115.539
13. Huyện Ba Tơ
265.768 392.294 396.047
450.070
410.395
III. Khu vực hải đảo
Island districts
72.396 106.861 155.572
206.305
197.973
14. Huyện Lý Sơn
72.396 106.861 155.572
206.305
197.973
ĐVT: Triệu đồng
-
Unit: Mill. dongs
2010
2013
2014 2015
177