Page 178 - merged_files

Basic HTML Version

91. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Gross output of agriculture at constant prices of 2010
by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
6.366.121 7.219.698 7.570.177 7.862.789 7.963.626
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
5.361.892 6.080.821 6.443.872 6.626.408 6.773.755
1. TP. Quảng Ngãi
183.706 208.338 774.049 747.146 747.427
2. Huyện Bình Sơn
935.634 1.061.085 1.154.530 1.179.145 1.202.560
3. Huyện Sơn Tịnh
1.239.435 1.405.620 935.208 966.887 973.406
4. Huyện Tư Nghĩa
1.016.393 1.152.673 1.126.326 1.183.170 1.247.400
5. Huyện Nghĩa Hành
637.474 722.947 815.987 868.803 874.556
6. Huyện Mộ Đức
746.276 846.337 903.408 950.323 974.373
7. Huyện Đức Phổ
602.974 683.821 734.364 730.934 754.033
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
931.833 1.056.775 1.017.645 1.102.662 1.068.623
8. Huyện Trà Bồng
123.878 140.488 121.279 137.184 129.195
9. Huyện Tây Trà
32.494
36.851
34.346
34.597
31.265
10. Huyện Sơn Hà
348.902 395.683 400.674 416.376 431.949
11. Huyện Sơn Tây
92.210 104.573 108.733 110.617 107.941
12. Huyện Minh Long
68.581
77.777
75.992
81.119
77.579
13. Huyện Ba Tơ
265.768 301.403 276.621 322.769 290.694
III. Khu vực hải đảo
Island districts
72.396
82.102 108.660 133.719 121.248
14. Huyện Lý Sơn
72.396
82.102 108.660 133.719 121.248
ĐVT: Triệu đồng
-
Unit: Mill. dongs
2010
2013
2014
2015
178