Page 18 - merged_files

Basic HTML Version

10. Mực nước và lưu lượng một số sông chính tại trạm quan trắc
Water level and flow of some main rivers at the stations
Đơn vị tính
Unit
Mực nước sông Trà Khúc
(tại cầu Trà Khúc)
Water level of Tra Khuc river
Cao nhất -
Deepest
"
636
876
447
478
703
Thấp nhất -
Most shallow
"
54
45
9
7
6
Mực nước sông Trà Khúc
(tại trạm Sơn Giang)
Water level of Tra Khuc river
Cao nhất -
Deepest
"
3.521 4.177 3.257 3.238 3.623
Thấp nhất -
Most shallow
"
2.782 2.796 2.765 2.780 2.781
Mực nước sông Trà Bồng
(tại cầu Châu Ổ)
Water level of Tra Bong river
Cao nhất -
Deepest
"
529
478
312
321
422
Thấp nhất -
Most shallow
"
50
41
28
44
40
Mực nước sông Vệ (tại cầu sông Vệ)
Water level of Ve river
Cao nhất -
Deepest
"
500
603
365
415
590
Thấp nhất -
Most shallow
"
108
63
53
26
40
Mực nước sông Vệ (tại trạm An Chỉ)
Water level of Ve river
Cao nhất -
Deepest
"
855 1.043
761
779
955
Thấp nhất -
Most shallow
"
367
352
348
331
303
Lưu lượng sông Trà Khúc
(tại trạm Sơn Giang)
Flow of Tra Khuc river
Cao nhất -
Deepest
"
4.450 16.800 2.020 2.050 6.270
Thấp nhất -
Most shallow
"
21,4
45,3
21,4
28,8
22,6
Lưu lượng sông Vệ (tại trạm An Chỉ)
Flow of Ve river
Cao nhất -
Deepest
"
1.670 3.770
861 1.040 2.820
Thấp nhất -
Most shallow
"
7,03
6,65
6,91
6,97
7,55
Ghi chú: Mực nước cao nhất, thấp nhất tại cầu Châu Ổ và sông Vệ là mực nước quan trắc đo đạc trong
4 tháng mùa mưa lũ (từ tháng 9-12)
2010 2013 2014 2015
Cm
M
3
/s
M
3
/s
2016
Cm
Cm
Cm
Cm
18