Page 184 - merged_files

Basic HTML Version

94. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá hiện hành
phân theo nhóm vật nuôi và sản ph̉m
Gross output of livestock at current prices
by kinds of animal and by product
Tổng số
Total
Trâu, bò
Lợn
Gia cầm
Buffaloes, cattle
Pig
Livestock
2006
728.063
225.555
362.822
65.832
2007
794.647
210.758
421.498
87.177
2008
1.298.035
251.936
760.950
147.740
2009
1.649.659
355.844
967.653
169.010
2010
2.121.676
505.373 1.160.050
225.034
2011
2.802.040
581.540 1.636.460
332.946
2012
3.279.973
941.999 1.682.657
448.957
2013
3.278.548
990.390 1.571.361
594.288
2014
4.065.334
1.319.521 1.941.274
697.430
2015
4.773.609
1.570.601 2.141.942
948.302
Sơ bộ -
Prel
. 2016
5.005.930
1.555.470 2.337.669
992.746
2006
100
31,00
49,80
9,00
2007
100
26,50
53,00
11,00
2008
100
19,40
58,60
11,40
2009
100
21,60
58,70
10,20
2010
100
23,80
54,70
10,60
2011
100
20,80
58,40
11,90
2012
100
28,70
51,30
13,70
2013
100
30,20
47,90
18,10
2014
100
32,50
47,80
17,20
2015
100
32,90
44,87
19,87
Sơ bộ -
Prel
. 2016
100
31,07
46,70
19,83
Trong đó -
Of which
Triệu đồng -
Mill. dongs
Cơ cấu -
Structure (%)
181