Page 185 - merged_files

Basic HTML Version

95. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá so sánh 2010
phân theo nhóm vật nuôi và sản ph̉m
Gross output of livestock at constant 2010 prices
by kinds of animal and by product
Tổng số
Total
Trâu, bò
Lợn
Gia cầm
Buffaloes, cattle
Pig
Livestock
2010
2.121.676
505.373 1.160.050 225.034
2011
2.137.297
580.454 1.088.216 328.328
2012
2.257.861
650.724 1.113.531 365.029
2013
2.369.417
732.094 1.110.610 453.794
2014
2.593.044
805.303 1.161.396 546.821
2015
2.813.783
805.123 1.255.645 692.591
Sơ bộ -
Prel
. 2016
2.876.051
797.092 1.277.885 746.079
2010
110,55
120,00
107,50
121,40
2011
100,74
114,86
93,81
145,90
2012
105,64
112,11
102,33
111,18
2013
104,94
112,50
99,74
124,32
2014
109,44
110,00
104,57
120,50
2015
108,51
99,98
108,12
126,66
Sơ bộ -
Prel
. 2016
102,21
99,00
101,77
107,72
Trong đó -
Of which
Triệu đồng -
Mill. dongs
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
182