Page 188 - merged_files

Basic HTML Version

98. Sản lượng cây lương thực có hạt
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of cereals for grain by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
442.919 468.555 480.100 483.899 475.128
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
376.001 392.892 410.540 405.682 397.328
1. TP. Quảng Ngãi
10.309
9.682
43.523
39.200
38.319
2. Huyện Bình Sơn
59.746
67.875
69.625
71.982
63.992
3. Huyện Sơn Tịnh
80.385
79.588
52.609
54.201
51.809
4. Huyện Tư Nghĩa
58.346
60.374
59.177
58.883
58.067
5. Huyện Nghĩa Hành
46.196
48.705
49.495
44.463
49.854
6. Huyện Mộ Đức
66.949
72.051
77.337
76.732
76.208
7. Huyện Đức Phổ
54.070
54.617
58.774
60.221
59.079
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
65.303
74.211
68.236
77.024
76.332
8. Huyện Trà Bồng
7.672
8.232
7.172
7.229
7.186
9. Huyện Tây Trà
2.910
2.896
2.622
2.508
2.272
10. Huyện Sơn Hà
22.870
24.697
24.064
25.682
26.330
11. Huyện Sơn Tây
5.790
6.705
6.857
7.186
6.508
12. Huyện Minh Long
5.720
6.645
6.299
6.579
6.497
13. Huyện Ba Tơ
20.341
25.036
21.222
27.840
27.539
III. Khu vực hải đảo
Island districts
1.615
1.452
1.324
1.193
1.468
14. Huyện Lý Sơn
1.615
1.452
1.324
1.193
1.468
ĐVT: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
185