Page 189 - merged_files

Basic HTML Version

99. Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of cereals for grain per capita by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
362,77
379,01
386,74
387,85
378,83
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
375,84
388,94
405,93
399,47
390,17
1. TP. Quảng Ngãi
91,32
84,44
174,36
156,13
152,03
2. Huyện Bình Sơn
341,01
382,82
392,11
402,83
357,95
3. Huyện Sơn Tịnh
428,76
420,63
551,61
566,06
537,67
4. Huyện Tư Nghĩa
348,32
357,09
463,87
460,01
451,78
5. Huyện Nghĩa Hành
514,88
538,26
544,88
488,00
546,41
6. Huyện Mộ Đức
530,29
566,62
606,70
600,83
595,94
7. Huyện Đức Phổ
382,43
383,88
411,21
420,53
411,69
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
322,85
358,03
323,42
361,94
352,51
8. Huyện Trà Bồng
255,69
267,74
231,81
229,54
222,27
9. Huyện Tây Trà
163,25
157,03
140,14
133,28
118,49
10. Huyện Sơn Hà
332,66
350,92
337,90
358,53
364,14
11. Huyện Sơn Tây
319,55
365,93
371,87
385,91
343,21
12. Huyện Minh Long
362,65
408,29
379,92
392,10
378,99
13. Huyện Ba Tơ
392,68
471,36
385,18
501,94
486,36
III. Khu vực hải đảo
Island districts
88,49
77,24
69,48
61,83
76,03
14. Huyện Lý Sơn
88,49
77,24
69,48
61,83
76,03
Ghi chú: Số liệu có thay đổi theo điều chỉnh dân số
Đơn vị tính -
Unit: Kg
2010
2013
2014 2015
186