Page 19 - merged_files

Basic HTML Version

11. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2016
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Area, population and population density in 2016 by district
Diện tích Dân số trung bình
Mật độ dân số
Area
(Người)
(Người/km
2
)
(Km
2
)
Average population Population density
(Person)
(Person/km
2
)
TỔNG SỐ -
TOTAL
5.152,49
1.254.184
243
I. Khu vực đồng bằng -
Plain districts
1.893,74
1.018.338
538
1. TP. Quảng Ngãi
156,85
252.050
1.607
2. Huyện Bình Sơn
466,22
178.775
383
3. Huyện Sơn Tịnh
243,10
96.359
396
4. Huyện Tư Nghĩa
206,29
128.530
623
5. Huyện Nghĩa Hành
234,40
91.240
389
6. Huyện Mộ Đức
214,01
127.879
598
7. Huyện Đức Phổ
372,88
143.505
385
II. Khu vực miền núi -
Mountain districts
3.248,35
216.539
67
8. Huyện Trà Bồng
421,50
32.330
77
9. Huyện Tây Trà
338,46
19.174
57
10. Huyện Sơn Hà
752,11
72.307
96
11. Huyện Sơn Tây
381,49
18.962
50
12. Huyện Minh Long
217,23
17.143
79
13. Huyện Ba Tơ
1.137,56
56.623
50
III. Khu vực hải đảo -
Island district
10,40
19.307
1.857
14. Huyện Lý Sơn
10,40
19.307
1.857
19