Page 193 - merged_files

Basic HTML Version

103. Diện tích lúa cả năm phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
72.661,0 74.804,4 73.789,5 75.720,7 75.772,7
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
56.781,0 58.151,8 58.608,2 59.012,6 58.906,1
1. TP. Quảng Ngãi
1.071,0
940,0 5.046,7 5.050,2 5.028,8
2. Huyện Bình Sơn
10.179,0 10.783,0 10.452,1 10.767,6 10.405,0
3. Huyện Sơn Tịnh
11.424,0 11.565,0 8.171,0 8.273,0 8.182,0
4. Huyện Tư Nghĩa
8.330,0 8.557,3 8.145,0 8.140,2 8.023,6
5. Huyện Nghĩa Hành
6.045,0 6.162,5 6.030,4 6.194,6 6.172,7
6. Huyện Mộ Đức
9.891,0 10.362,0 10.443,0 10.425,0 10.646,0
7. Huyện Đức Phổ
9.841,0 9.782,0 10.320,0 10.162,0 10.448,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
15.880,0 16.652,6 15.181,3 16.708,1 16.866,6
8. Huyện Trà Bồng
1.970,0 1.978,0 1.741,0 1.668,0 1.688,2
9. Huyện Tây Trà
1.092,0
995,0
977,0
945,0
885,2
10. Huyện Sơn Hà
5.600,0 5.640,0 5.304,9 5.559,6 5.637,7
11. Huyện Sơn Tây
1.615,0 1.704,0 1.638,8 1.732,2 1.576,1
12. Huyện Minh Long
1.540,0 1.560,8 1.516,3 1.519,5 1.497,0
13. Huyện Ba Tơ
4.063,0 4.774,8 4.003,3 5.283,8 5.582,4
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
190