Page 194 - merged_files

Basic HTML Version

104. Năng suất lúa cả năm
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
53,8
55,1
57,2
56,5
54,9
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
58,0
58,7
60,9
59,9
58,1
1. TP. Quảng Ngãi
63,1
63,1
63,6
60,0
60,7
2. Huyện Bình Sơn
52,5
55,3
58,7
58,3
52,2
3. Huyện Sơn Tịnh
59,9
58,0
57,3
57,8
55,3
4. Huyện Tư Nghĩa
61,8
61,8
64,4
64,1
63,8
5. Huyện Nghĩa Hành
60,6
62,3
64,3
55,0
61,7
6. Huyện Mộ Đức
60,3
62,1
65,2
65,0
62,1
7. Huyện Đức Phổ
54,0
54,5
55,6
57,6
54,6
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
38,8
42,5
43,1
44,5
43,8
8. Huyện Trà Bồng
35,1
37,1
37,4
39,3
38,2
9. Huyện Tây Trà
19,9
21,3
21,5
21,0
21,7
10. Huyện Sơn Hà
40,1
43,0
44,4
45,4
46,0
11. Huyện Sơn Tây
32,5
37,5
39,7
39,3
38,9
12. Huyện Minh Long
37,0
42,4
41,4
43,1
43,1
13. Huyện Ba Tơ
47,0
50,3
51,3
51,5
48,2
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
191