Page 195 - merged_files

Basic HTML Version

105. Sản lượng lúa cả năm
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
391.167 412.322 422.435 427.628 416.313
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
329.588 341.585 356.976 353.289 342.520
1. TP. Quảng Ngãi
6.762
5.936 32.094 30.307 30.522
2. Huyện Bình Sơn
53.452 59.627 61.356 62.746 54.292
3. Huyện Sơn Tịnh
68.435 67.080 46.786 47.778 45.264
4. Huyện Tư Nghĩa
51.496 52.900 52.468 52.147 51.169
5. Huyện Nghĩa Hành
36.643 38.381 38.800 34.065 38.062
6. Huyện Mộ Đức
59.634 64.314 68.140 67.761 66.123
7. Huyện Đức Phổ
53.166 53.347 57.332 58.485 57.088
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
61.579 70.737 65.459 74.339 73.793
8. Huyện Trà Bồng
6.906
7.341
6.515
6.547
6.453
9. Huyện Tây Trà
2.173
2.115
2.102
1.984
1.918
10. Huyện Sơn Hà
22.474 24.272 23.531 25.221 25.930
11. Huyện Sơn Tây
5.252
6.393
6.512
6.812
6.130
12. Huyện Minh Long
5.697
6.618
6.275
6.549
6.458
13. Huyện Ba Tơ
19.077 23.998 20.524 27.226 26.904
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
192