Page 196 - merged_files

Basic HTML Version

106. Diện tích lúa đông xuân
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of spring paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
36.973,0 38.858,6 38.603,6 39.337,2 39.090,2
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
29.155,0 30.575,3 30.596,0 31.063,9 30.802,7
1. TP. Quảng Ngãi
573,0
470,0
2.569,7
2.555,0
2.592,5
2. Huyện Bình Sơn
5.069,0
5.785,0
5.725,0
5.975,6
5.801,0
3. Huyện Sơn Tịnh
6.015,0
5.945,0
4.132,0
4.320,7
4.231,0
4. Huyện Tư Nghĩa
4.202,0
4.342,0
4.121,3
4.105,6
4.049,2
5. Huyện Nghĩa Hành
3.058,0
3.144,3
3.095,0
3.157,0
3.183,0
6. Huyện Mộ Đức
5.013,0
5.479,0
5.548,0
5.548,0
5.548,0
7. Huyện Đức Phổ
5.225,0
5.410,0
5.405,0
5.402,0
5.398,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
7.818,0
8.283,3
8.007,6
8.273,0
8.287,5
8. Huyện Trà Bồng
905,0
905,0
903,0
757,0
757,0
9. Huyện Tây Trà
302,0
245,0
250,0
245,0
222,6
10. Huyện Sơn Hà
2.856,0
2.863,5
2.747,5
2.835,3
2.870,5
11. Huyện Sơn Tây
746,0
791,5
761,8
791,0
723,1
12. Huyện Minh Long
777,0
797,5
789,0
785,0
784,4
13. Huyện Ba Tơ
2.232,0
2.680,8
2.556,3
2.860,0
2.929,9
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
193