Page 197 - merged_files

Basic HTML Version

107. Năng suất lúa đông xuân
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of spring paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
55,6
56,9
59,2
58,7
53,6
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
59,4
60,3
62,6
61,8
56,2
1. TP. Quảng Ngãi
63,7
65,2
65,0
64,8
58,5
2. Huyện Bình Sơn
57,9
60,0
62,4
63,7
50,2
3. Huyện Sơn Tịnh
60,3
59,8
57,3
59,5
51,2
4. Huyện Tư Nghĩa
62,4
63,0
66,0
66,4
64,8
5. Huyện Nghĩa Hành
61,5
63,8
65,7
48,5
60,1
6. Huyện Mộ Đức
60,2
62,6
67,4
66,9
60,1
7. Huyện Đức Phổ
55,2
54,2
56,2
59,0
52,8
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
41,2
44,2
46,6
47,4
43,7
8. Huyện Trà Bồng
39,6
41,0
42,6
45,9
41,7
9. Huyện Tây Trà
27,5
31,7
32,0
32,0
32,3
10. Huyện Sơn Hà
40,6
42,6
44,5
45,2
44,8
11. Huyện Sơn Tây
33,8
37,8
40,3
41,8
40,1
12. Huyện Minh Long
40,5
41,3
42,7
45,0
43,5
13. Huyện Ba Tơ
47,1
51,0
54,7
53,4
44,8
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
ĐVT:
Tạ/ha
-
Unit:
Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
194