Page 198 - merged_files

Basic HTML Version

108. Sản lượng lúa đông xuân
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of spring paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
205.493 220.994 228.695 231.057 209.357
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
173.304 184.356 191.398 191.879 173.166
1. TP. Quảng Ngãi
3.648
3.063
16.712
16.562
15.166
2. Huyện Bình Sơn
29.340
34.722
35.742
38.058
29.100
3. Huyện Sơn Tịnh
36.264
35.551
23.668
25.721
21.675
4. Huyện Tư Nghĩa
26.208
27.355
27.180
27.253
26.238
5. Huyện Nghĩa Hành
18.821
20.061
20.322
15.311
19.143
6. Huyện Mộ Đức
30.181
34.282
37.398
37.102
33.343
7. Huyện Đức Phổ
28.842
29.322
30.376
31.872
28.501
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
32.189
36.638
37.297
39.178
36.191
8. Huyện Trà Bồng
3.586
3.706
3.849
3.475
3.157
9. Huyện Tây Trà
831
777
800
784
720
10. Huyện Sơn Hà
11.599
12.198
12.215
12.810
12.867
11. Huyện Sơn Tây
2.520
2.990
3.071
3.306
2.898
12. Huyện Minh Long
3.143
3.290
3.371
3.531
3.414
13. Huyện Ba Tơ
10.510
13.677
13.991
15.272
13.135
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
195