Page 199 - merged_files

Basic HTML Version

109. Diện tích lúa hè thu
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of autumn paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
31.663,0 33.916,8 32.894,4 33.757,3 34.296,9
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
25.547,0 26.683,5 26.925,7 27.254,7 27.498,4
1. TP. Quảng Ngãi
498,0
470,0 2.477,0 2.495,2 2.436,3
2. Huyện Bình Sơn
3.791,0 4.387,0 4.090,6 4.252,0 4.157,0
3. Huyện Sơn Tịnh
5.209,0 5.420,0 3.839,0 3.822,3 3.818,0
4. Huyện Tư Nghĩa
4.114,0 4.215,3 4.023,7 4.034,6 3.974,4
5. Huyện Nghĩa Hành
2.954,0 3.018,2 2.935,4 3.037,6 2.989,7
6. Huyện Mộ Đức
4.763,0 4.883,0 4.895,0 4.877,0 5.098,0
7. Huyện Đức Phổ
4.218,0 4.290,0 4.665,0 4.736,0 5.025,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
6.116,0 7.233,3 5.968,7 6.502,6 6.798,5
8. Huyện Trà Bồng
800,0
808,0
480,0
620,0
666,2
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
2.722,0 2.776,5 2.557,4 2.724,3 2.767,2
11. Huyện Sơn Tây
-
791,5
757,0
-
-
12. Huyện Minh Long
763,0
763,3
727,3
734,5
712,6
13. Huyện Ba Tơ
1.831,0 2.094,0 1.447,0 2.423,8 2.652,5
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
196