Page 200 - merged_files

Basic HTML Version

110. Năng suất lúa hè thu
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of autumn paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
55,4
55,0
57,1
56,0
58,3
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
58,9
57,9
60,2
58,4
60,8
1. TP. Quảng Ngãi
62,5
61,1
62,1
55,1
63,0
2. Huyện Bình Sơn
54,7
52,6
57,7
54,0
57,2
3. Huyện Sơn Tịnh
60,8
57,2
58,5
56,6
60,4
4. Huyện Tư Nghĩa
61,3
60,6
62,8
61,7
62,7
5. Huyện Nghĩa Hành
59,8
60,7
62,9
61,7
63,3
6. Huyện Mộ Đức
60,6
61,5
62,8
62,9
64,3
7. Huyện Đức Phổ
55,0
55,2
55,8
56,0
56,7
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
40,7
44,5
43,4
46,0
48,1
8. Huyện Trà Bồng
37,0
39,9
39,1
40,5
42,8
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
39,7
43,5
44,2
45,6
47,2
11. Huyện Sơn Tây
-
40,6
43,0
-
-
12. Huyện Minh Long
33,5
43,6
39,9
41,1
42,7
13. Huyện Ba Tơ
46,8
49,3
45,1
49,3
51,9
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
197