Page 201 - merged_files

Basic HTML Version

111. Sản lượng lúa hè thu
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of autumn paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
175.373 186.700 187.853 189.062 200.040
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
150.480 154.536 161.968 159.168 167.313
1. TP. Quảng Ngãi
3.114
2.873
15.382
13.745
15.356
2. Huyện Bình Sơn
20.735
23.076
23.589
22.960
23.778
3. Huyện Sơn Tịnh
31.671
31.009
22.458
21.634
23.057
4. Huyện Tư Nghĩa
25.218
25.545
25.288
24.894
24.931
5. Huyện Nghĩa Hành
17.665
18.320
18.478
18.754
18.919
6. Huyện Mộ Đức
28.878
30.032
30.742
30.659
32.780
7. Huyện Đức Phổ
23.199
23.681
26.031
26.522
28.492
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
24.893
32.164
25.885
29.894
32.727
8. Huyện Trà Bồng
2.960
3.224
1.877
2.511
2.851
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
10.812
12.074
11.316
12.411
13.063
11. Huyện Sơn Tây
-
3.217
3.255
-
-
12. Huyện Minh Long
2.554
3.328
2.904
3.018
3.044
13. Huyện Ba Tơ
8.567
10.321
6.533
11.954
13.769
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
198