Page 20 - merged_files

Basic HTML Version

12. Dân số trung bình phân theo giới tính
và phân theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
Tổng số
Total
Nam
Nữ
Thành thị
Nông thôn
Male
Female
Urban
Rural
2010
1.220.952 602.019 618.933
178.761
1.042.191
2011
1.225.236 604.281 620.955
179.562
1.045.674
2012
1.229.810 606.359 623.451
180.224
1.049.586
2013
1.236.250 609.640 626.610
181.202
1.055.048
2014
1.241.400 612.758 628.642
182.791
1.058.609
2015
1.247.644 616.346 631.298
184.625
1.063.019
Sơ bộ -
Prel.
2016 1.254.184 619.405 634.779
187.633
1.066.551
2010
0,31
0,33
0,29
0,43
0,29
2011
0,35
0,38
0,33
0,45
0,33
2012
0,37
0,34
0,40
0,37
0,37
2013
0,52
0,54
0,51
0,54
0,52
2014
0,42
0,51
0,32
0,88
0,34
2015
0,50
0,59
0,42
1,00
0,42
Sơ bộ -
Prel.
2016
0,52
0,50
0,55
1,63
0,33
2010
100
49,31
50,69
14,64
85,36
2011
100
49,32
50,68
14,66
85,34
2012
100
49,31
50,69
14,65
85,35
2013
100
49,31
50,69
14,66
85,34
2014
100
49,36
50,64
14,72
85,28
2015
100
49,40
50,60
14,80
85,20
Sơ bộ -
Prel.
2016
100
49,39
50,61
14,96
85,04
Người
- Person
Tỷ lệ tăng
- Growth rate (%)
Cơ cấu
- Structure (%)
Ghi chú: Dân số các năm có thay đổi theo thông báo điều chỉnh số liệu dân số của Tổng cục Thống kê
Phân theo giới tính
Phân theo thành thị, nông thôn
By sex
By residence
20