Page 202 - merged_files

Basic HTML Version

112. Diện tích lúa mùa phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of winter paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
4.025,0 2.029,0 2.291,5 2.626,2 2.385,6
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
2.079,0
893,0 1.086,5
694,0
605,0
1. TP. Quảng Ngãi
-
-
-
-
-
2. Huyện Bình Sơn
1.319,0
611,0
636,5
540,0
447,0
3. Huyện Sơn Tịnh
200,0
200,0
200,0
130,0
133,0
4. Huyện Tư Nghĩa
14,0
-
-
-
-
5. Huyện Nghĩa Hành
33,0
-
-
-
-
6. Huyện Mộ Đức
115,0
-
-
-
-
7. Huyện Đức Phổ
398,0
82,0
250,0
24,0
25,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
1.946,0 1.136,0 1.205,0 1.932,2 1.780,6
8. Huyện Trà Bồng
265,0
265,0
358,0
291,0
265,0
9. Huyện Tây Trà
790,0
750,0
727,0
700,0
662,6
10. Huyện Sơn Hà
22,0
-
-
-
-
11. Huyện Sơn Tây
869,0
121,0
120,0
941,2
853,0
12. Huyện Minh Long
-
-
-
-
-
13. Huyện Ba Tơ
-
-
-
-
-
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
199