Page 204 - merged_files

Basic HTML Version

114. Sản lượng lúa mùa phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of winter paddy by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
10.301
4.628
5.887
7.509
6.916
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
5.804
2.693
3.610
2.242
2.041
1. TP. Quảng Ngãi
-
-
-
-
-
2. Huyện Bình Sơn
3.377
1.829
2.025
1.728
1.414
3. Huyện Sơn Tịnh
500
520
660
423
532
4. Huyện Tư Nghĩa
70
-
-
-
-
5. Huyện Nghĩa Hành
157
-
-
-
-
6. Huyện Mộ Đức
575
-
-
-
-
7. Huyện Đức Phổ
1.125
344
925
91
95
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
4.497
1.935
2.277
5.267
4.875
8. Huyện Trà Bồng
360
411
789
561
445
9. Huyện Tây Trà
1.342
1.338
1.302
1.200
1.198
10. Huyện Sơn Hà
63
-
-
-
-
11. Huyện Sơn Tây
2.732
186
186
3.506
3.232
12. Huyện Minh Long
-
-
-
-
-
13. Huyện Ba Tơ
-
-
-
-
-
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
201