Page 205 - merged_files

Basic HTML Version

115. Diện tích ngô phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of maize by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
10.289,0 10.612,9 10.475,9 10.228,6 10.357,8
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
8.664,0 9.166,8 9.327,6 9.153,4 9.356,3
1. TP. Quảng Ngãi
685,0
665,0 2.052,0 1.566,3 1.358,4
2. Huyện Bình Sơn
1.417,0 1.619,0 1.552,5 1.707,8 1.815,5
3. Huyện Sơn Tịnh
2.360,0 2.418,0 1.167,0 1.276,7 1.275,0
4. Huyện Tư Nghĩa
1.212,0 1.313,8 1.122,6 1.114,6 1.126,4
5. Huyện Nghĩa Hành
1.538,0 1.581,0 1.642,5 1.698,0 1.806,0
6. Huyện Mộ Đức
1.247,0 1.315,0 1.504,0 1.463,0 1.630,0
7. Huyện Đức Phổ
205,0
255,0
287,0
327,0
345,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
1.373,0 1.208,1
956,3
910,2
846,5
8. Huyện Trà Bồng
310,0
339,0
254,0
248,0
266,2
9. Huyện Tây Trà
305,0
312,0
204,0
204,0
140,0
10. Huyện Sơn Hà
166,0
159,9
182,7
155,1
131,7
11. Huyện Sơn Tây
253,0
128,0
136,4
140,9
145,2
12. Huyện Minh Long
10,0
11,2
9,4
11,7
13,7
13. Huyện Ba Tơ
329,0
258,0
169,8
150,5
149,7
III. Khu vực hải đảo
Island districts
252,0
238,0
192,0
165,0
155,0
14. Huyện Lý Sơn
252,0
238,0
192,0
165,0
155,0
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
202