Page 206 - merged_files

Basic HTML Version

116. Năng suất ngô phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of maize by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
50,3
53,0
55,0
55,0
56,8
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
53,6
56,0
57,4
57,2
58,6
1. TP. Quảng Ngãi
51,8
56,3
55,7
56,8
57,4
2. Huyện Bình Sơn
44,4
50,9
53,3
54,1
53,4
3. Huyện Sơn Tịnh
50,6
51,7
49,9
50,3
51,3
4. Huyện Tư Nghĩa
56,5
56,9
59,8
60,4
61,2
5. Huyện Nghĩa Hành
62,1
65,3
65,1
61,2
65,3
6. Huyện Mộ Đức
58,7
58,8
61,2
61,3
61,9
7. Huyện Đức Phổ
44,1
49,8
50,2
53,1
57,7
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
27,1
28,8
29,0
29,5
30,0
8. Huyện Trà Bồng
24,7
26,3
25,9
27,5
27,5
9. Huyện Tây Trà
24,2
25,0
25,5
25,7
25,3
10. Huyện Sơn Hà
23,9
26,6
29,2
29,7
30,4
11. Huyện Sơn Tây
21,3
24,4
25,3
26,5
26,0
12. Huyện Minh Long
22,3
24,3
25,4
25,9
28,5
13. Huyện Ba Tơ
38,3
40,2
41,1
40,8
42,4
III. Khu vực hải đảo
Island districts
64,1
61,0
69,0
72,3
94,7
14. Huyện Lý Sơn
64,1
61,0
69,0
72,3
94,7
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
203