Page 207 - merged_files

Basic HTML Version

117. Sản lượng ngô phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of maize by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
51.752 56.233 57.665 56.271 58.815
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
46.413 51.307 53.564 52.393 54.808
1. TP. Quảng Ngãi
3.547
3.746 11.429
8.893
7.797
2. Huyện Bình Sơn
6.294
8.248
8.269
9.236
9.700
3. Huyện Sơn Tịnh
11.950 12.508
5.823
6.423
6.545
4. Huyện Tư Nghĩa
6.850
7.474
6.709
6.736
6.898
5. Huyện Nghĩa Hành
9.553 10.324 10.695 10.398 11.792
6. Huyện Mộ Đức
7.315
7.737
9.197
8.971 10.085
7. Huyện Đức Phổ
904
1.270
1.442
1.736
1.991
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
3.724
3.474
2.777
2.685
2.539
8. Huyện Trà Bồng
766
891
657
682
733
9. Huyện Tây Trà
737
781
520
524
354
10. Huyện Sơn Hà
396
425
533
461
400
11. Huyện Sơn Tây
538
312
345
374
378
12. Huyện Minh Long
23
27
24
30
39
13. Huyện Ba Tơ
1.264
1.038
698
614
635
III. Khu vực hải đảo
Island districts
1.615
1.452
1.324
1.193
1.468
14. Huyện Lý Sơn
1.615
1.452
1.324
1.193
1.468
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
204