Page 208 - merged_files

Basic HTML Version

118. Diện tích khoai lang phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of sweet potatoes by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
717,0
587,7
369,6
445,0
320,1
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
430,0
372,9
258,4
330,8
215,6
1. TP. Quảng Ngãi
5,0
17,7
48,7
88,3
90,0
2. Huyện Bình Sơn
256,0
166,0
131,3
111,5
68,0
3. Huyện Sơn Tịnh
30,0
30,0
-
64,1
-
4. Huyện Tư Nghĩa
-
100,2
26,4
16,9
9,6
5. Huyện Nghĩa Hành
-
-
-
-
-
6. Huyện Mộ Đức
110,0
29,0
30,0
30,0
32,0
7. Huyện Đức Phổ
29,0
30,0
22,0
20,0
16,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
287,0
214,8
111,2
114,2
104,5
8. Huyện Trà Bồng
-
-
-
-
-
9. Huyện Tây Trà
24,0
21,5
21,2
20,7
17,9
10. Huyện Sơn Hà
20,0
18,6
12,1
6,7
4,1
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
5,0
2,7
2,1
1,7
0,6
13. Huyện Ba Tơ
238,0
172,0
75,8
85,1
81,9
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
205