Page 209 - merged_files

Basic HTML Version

119. Năng suất khoai lang
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of sweet potatoes by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
58,5
63,0
64,0
89,3
67,3
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
59,7
67,0
68,3
101,0
72,5
1. TP. Quảng Ngãi
42,0
43,5
45,6
53,7
66,1
2. Huyện Bình Sơn
70,2
87,6
87,1
111,6
98,5
3. Huyện Sơn Tịnh
47,0
47,0
-
198,9
-
4. Huyện Tư Nghĩa
-
48,0
47,3
54,4
53,1
5. Huyện Nghĩa Hành
-
-
-
-
-
6. Huyện Mộ Đức
37,0
36,9
37,0
37,0
37,5
7. Huyện Đức Phổ
70,0
80,0
75,0
72,0
80,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
56,5
56,1
53,9
55,6
56,6
8. Huyện Trà Bồng
-
-
-
-
-
9. Huyện Tây Trà
40,4
40,5
40,6
40,6
40,8
10. Huyện Sơn Hà
36,2
38,2
39,7
39,6
39,0
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
37,5
38,1
38,1
45,3
50,0
13. Huyện Ba Tơ
60,3
60,3
60,3
60,8
60,9
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
206