Page 211 - merged_files

Basic HTML Version

121. Diện tích sắn phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of cassava by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
19.288,0 20.487,0 19.951,2 19.845,8 19.558,5
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
8.669,0 9.428,0 9.498,7 9.086,1 8.851,0
1. TP. Quảng Ngãi
100,0
35,0
530,0
384,0
367,0
2. Huyện Bình Sơn
2.140,0 2.620,0 2.624,2 2.524,7 2.347,0
3. Huyện Sơn Tịnh
2.310,0 2.350,0 2.069,0 1.941,2 1.910,0
4. Huyện Tư Nghĩa
1.228,0 1.250,0 1.249,4 1.258,2 1.272,0
5. Huyện Nghĩa Hành
658,0
933,0
806,1
808,0
815,0
6. Huyện Mộ Đức
750,0
850,0
870,0
870,0
870,0
7. Huyện Đức Phổ
1.483,0 1.390,0 1.350,0 1.300,0 1.270,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
10.619,0 11.060,0 10.452,5 10.759,7 10.707,5
8. Huyện Trà Bồng
1.210,0 1.370,0 1.260,0 1.200,0 1.226,0
9. Huyện Tây Trà
1.100,0 1.055,0
800,0
800,0
790,0
10. Huyện Sơn Hà
5.052,0 5.364,0 5.382,5 5.861,7 5.954,7
11. Huyện Sơn Tây
672,0
880,0
880,0
773,0
780,0
12. Huyện Minh Long
1.065,0 1.355,0 1.350,0 1.360,0 1.210,0
13. Huyện Ba Tơ
1.520,0 1.036,0
780,0
765,0
746,8
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
208