Page 21 - merged_files

Basic HTML Version

13. Dân số trung bình phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Average population by district
Sơ bộ
Prel
.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
1.220.952 1.236.250 1.241.400 1.247.644 1.254.184
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
1.000.432 1.010.173 1.011.364 1.015.539 1.018.338
1. TP. Quảng Ngãi
112.884 114.663 249.616 251.071
252.050
2. Huyện Bình Sơn
175.205 177.302 177.564 178.689
178.775
3. Huyện Sơn Tịnh
187.481 189.213
95.374
95.752
96.359
4. Huyện Tư Nghĩa
167.506 169.072 127.572 128.004
128.530
5. Huyện Nghĩa Hành
89.722
90.486
90.837
91.112
91.240
6. Huyện Mộ Đức
126.250 127.159 127.471 127.709
127.879
7. Huyện Đức Phổ
141.384 142.278 142.930 143.202
143.505
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
202.270 207.278 210.981 212.809 216.539
8. Huyện Trà Bồng
30.005
30.746
30.939
31.494
32.330
9. Huyện Tây Trà
17.825
18.442
18.710
18.818
19.174
10. Huyện Sơn Hà
68.748
70.378
71.216
71.632
72.307
11. Huyện Sơn Tây
18.119
18.323
18.439
18.621
18.962
12. Huyện Minh Long
15.773
16.275
16.580
16.779
17.143
13. Huyện Ba Tơ
51.800
53.114
55.097
55.465
56.623
III. Khu vực hải đảo
Island district
18.250
18.799
19.055
19.296
19.307
14. Huyện Lý Sơn
18.250
18.799
19.055
19.296
19.307
Ghi chú: Dân số các năm có thay đổi theo thông báo điều chỉnh số liệu dân số của Tổng cục Thống kê
ĐVT: Người
- Unit: Person
2010
2013
2014
2015
21