Page 212 - merged_files

Basic HTML Version

122. Năng suất sắn phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of cassava by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
172,5
183,4
185,4
190,4
189,4
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
217,7
228,5
224,0
237,7
235,8
1. TP. Quảng Ngãi
114,0
116,0
118,0
226,3
236,0
2. Huyện Bình Sơn
223,6
229,3
228,4
237,9
236,4
3. Huyện Sơn Tịnh
280,0
282,0
280,0
285,0
284,0
4. Huyện Tư Nghĩa
171,7
265,8
274,0
322,0
300,0
5. Huyện Nghĩa Hành
186,9
193,5
194,3
183,0
198,0
6. Huyện Mộ Đức
161,3
162,2
163,2
163,8
165,7
7. Huyện Đức Phổ
199,5
170,0
182,0
172,0
170,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
135,6
144,9
150,3
150,5
151,1
8. Huyện Trà Bồng
153,0
157,8
157,0
157,2
159,3
9. Huyện Tây Trà
93,3
94,4
94,5
94,5
94,8
10. Huyện Sơn Hà
149,5
151,0
155,3
155,0
157,2
11. Huyện Sơn Tây
116,7
180,0
180,0
180,0
180,1
12. Huyện Minh Long
120,0
121,4
140,0
140,0
129,6
13. Huyện Ba Tơ
125,1
148,4
147,0
152,0
152,7
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
209