Page 213 - merged_files

Basic HTML Version

123. Sản lượng sắn phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of cassava by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
332.657 375.696 369.907 377.878 370.472
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
188.721 215.431 212.792 215.992 208.703
1. TP. Quảng Ngãi
1.140
406
6.254
8.688
8.661
2. Huyện Bình Sơn
47.845
60.070
59.942
60.070
55.491
3. Huyện Sơn Tịnh
64.680
66.270
57.932
55.324
54.244
4. Huyện Tư Nghĩa
21.081
33.221
34.232
40.514
38.160
5. Huyện Nghĩa Hành
12.297
18.044
15.662
14.786
16.137
6. Huyện Mộ Đức
12.094
13.790
14.200
14.250
14.420
7. Huyện Đức Phổ
29.584
23.630
24.570
22.360
21.590
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
143.936 160.265 157.115 161.886 161.769
8. Huyện Trà Bồng
18.513
21.621
19.782
18.864
19.530
9. Huyện Tây Trà
10.263
9.960
7.560
7.560
7.489
10. Huyện Sơn Hà
75.529
81.023
83.567
90.880
93.621
11. Huyện Sơn Tây
7.839
15.841
15.840
13.914
14.046
12. Huyện Minh Long
12.780
16.450
18.900
19.040
15.680
13. Huyện Ba Tơ
19.012
15.370
11.466
11.628
11.403
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
210