Page 215 - merged_files

Basic HTML Version

125. Diện tích cây hàng năm
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of some annual crops by district
2010
2013
2014
2015
Sơ bộ
Prel. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
136.811,2 141.411,6 140.430,7 142.516,9 143.039,7
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
103.086,0 106.905,9 108.299,9 108.997,2 109.967,8
1. TP. Quảng Ngãi
3.682,6
3.127,3 12.990,1 12.057,2 11.880,0
2. Huyện Bình Sơn
18.697,7 20.385,0 20.267,1 20.877,1 20.936,1
3. Huyện Sơn Tịnh
23.531,0 23.610,8 15.512,6 16.492,4 16.485,1
4. Huyện Tư Nghĩa
15.593,0 16.014,5 14.434,6 14.487,2 14.285,8
5. Huyện Nghĩa Hành
10.987,4 11.712,9 11.662,0 11.965,6 12.070,9
6. Huyện Mộ Đức
16.737,0 17.990,4 18.840,7 19.018,6 19.917,5
7. Huyện Đức Phổ
13.857,3 14.065,0 14.592,8 14.099,1 14.392,4
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
32.787,2 33.319,7 30.777,8 32.290,3 31.802,9
8. Huyện Trà Bồng
4.380,9
4.553,5
4.103,1
3.980,5 3.973,1
9. Huyện Tây Trà
2.832,9
2.695,3
2.295,9
2.263,6 2.039,8
10. Huyện Sơn Hà
12.453,6 12.370,5 12.008,6 12.413,7 12.437,4
11. Huyện Sơn Tây
2.816,8
3.015,5
2.990,1
3.014,6 2.863,0
12. Huyện Minh Long
2.828,1
3.135,0
3.073,9
3.100,3 2.951,9
13. Huyện Ba Tơ
7.474,9
7.549,9
6.306,2
7.517,6 7.537,7
III. Khu vực hải đảo
Island districts
938,0
1.186,0
1.353,0
1.229,4 1.269,0
14. Huyện Lý Sơn
938,0
1.186,0
1.353,0
1.229,4 1.269,0
Đơn vị tính -
Unit: Ha
212