Page 216 - merged_files

Basic HTML Version

126. Diện tích rau phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of vegetable by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
12.362,0 12.929,2 13.314,3 13.414,2 13.554,9
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
10.872,0 11.149,0 11.423,9 11.584,5 11.885,9
1. TP. Quảng Ngãi
984,0 707,0 2.538,3 2.493,5 2.651,9
2. Huyện Bình Sơn
1.462,0 1.486,0 1.552,2 1.462,2 1.533,0
3. Huyện Sơn Tịnh
2.740,0 2.644,0 1.323,0 1.452,9 1.439,0
4. Huyện Tư Nghĩa
1.793,0 1.887,2 1.244,9 1.278,2 1.129,5
5. Huyện Nghĩa Hành
785,0 929,3 976,5 959,4 947,1
6. Huyện Mộ Đức
2.396,0 2.787,0 3.064,0 3.261,0 3.516,7
7. Huyện Đức Phổ
712,0 708,5 725,0 677,3 668,7
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
847,0 971,2 964,4 931,7 752,0
8. Huyện Trà Bồng
215,0 334,0 330,3 321,3 257,3
9. Huyện Tây Trà
150,0 155,0 141,0 141,4
61,5
10. Huyện Sơn Hà
178,0 167,8 164,2 129,8 134,8
11. Huyện Sơn Tây
185,0 192,2 201,5 209,2 205,5
12. Huyện Minh Long
29,0
26,4
27,6
25,9
29,3
13. Huyện Ba Tơ
90,0
95,8
99,8 104,1
63,6
III. Khu vực hải đảo
Island districts
643,0 809,0 926,0 898,0 917,0
14. Huyện Lý Sơn
643,0 809,0 926,0 898,0 917,0
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
213