Page 217 - merged_files

Basic HTML Version

127. Năng suất rau phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of vegetable by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
156,0 155,8 157,9 156,3 152,2
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
163,9 162,9 164,6 163,6 161,0
1. TP. Quảng Ngãi
250,2 181,0 181,0 182,0 183,2
2. Huyện Bình Sơn
146,2 161,8 180,6 183,8 166,8
3. Huyện Sơn Tịnh
191,7 203,9 213,1 211,4 213,1
4. Huyện Tư Nghĩa
122,9 162,2 184,4 188,3 190,7
5. Huyện Nghĩa Hành
119,4 123,1 120,7 135,1 137,4
6. Huyện Mộ Đức
143,8 128,9 123,5 113,4 113,2
7. Huyện Đức Phổ
193,5 181,9 183,8 185,1 181,7
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
112,7 131,5 126,3 110,9
82,5
8. Huyện Trà Bồng
198,9 229,7 219,3 193,7 117,0
9. Huyện Tây Trà
55,0
55,2
55,6
55,7
54,6
10. Huyện Sơn Hà
73,5
79,1
76,6
63,0
69,1
11. Huyện Sơn Tây
62,3
64,6
64,8
64,8
65,8
12. Huyện Minh Long
58,8
64,9
66,7
69,5
73,5
13. Huyện Ba Tơ
201,4 156,7 141,0
92,9
55,9
III. Khu vực hải đảo
Island districts
79,3
86,2 107,5 108,5
94,7
14. Huyện Lý Sơn
79,3
86,2 107,5 108,5
94,7
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
214