Page 218 - merged_files

Basic HTML Version

128. Sản lượng rau phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of vegetable by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
192.801 201.374 210.218 209.599 206.242
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
178.161 181.632 188.083 189.522 191.353
1. TP. Quảng Ngãi
24.624
12.800 45.955
45.382 48.584
2. Huyện Bình Sơn
21.368
24.037 28.025
26.868 25.566
3. Huyện Sơn Tịnh
52.538
53.922 28.198
30.709 30.672
4. Huyện Tư Nghĩa
22.029
30.617 22.954
24.071 21.542
5. Huyện Nghĩa Hành
9.376
11.441 11.790
12.964 13.016
6. Huyện Mộ Đức
34.457
35.928 37.833
36.990 39.822
7. Huyện Đức Phổ
13.769
12.887 13.328
12.538 12.152
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
9.542
12.768 12.181
10.331
6.201
8. Huyện Trà Bồng
4.276
7.672
7.243
6.224
3.010
9. Huyện Tây Trà
826
856
784
788
336
10. Huyện Sơn Hà
1.303
1.327
1.258
818
931
11. Huyện Sơn Tây
1.153
1.241
1.305
1.354
1.353
12. Huyện Minh Long
171
171
184
180
216
13. Huyện Ba Tơ
1.813
1.501
1.407
967
356
III. Khu vực hải đảo
Island districts
5.098
6.974
9.954
9.746
8.688
14. Huyện Lý Sơn
5.098
6.974
9.954
9.746
8.688
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
215