Page 219 - merged_files

Basic HTML Version

129. Diện tích đậu các loại
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of beans by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
3.033,0 3.338,1 3.547,0 3.438,3 3.453,5
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
2.533,0 2.835,5 3.073,8 2.989,5 3.045,5
1. TP. Quảng Ngãi
137,0
127,5
268,9
241,0
188,5
2. Huyện Bình Sơn
436,0
543,0
539,5
509,0
556,0
3. Huyện Sơn Tịnh
400,0
307,0
221,0
215,7
235,0
4. Huyện Tư Nghĩa
343,0
275,0
247,9
216,4
215,2
5. Huyện Nghĩa Hành
537,0
674,0
710,5
704,4
628,3
6. Huyện Mộ Đức
658,0
886,0 1.059,0 1.078,0 1.200,5
7. Huyện Đức Phổ
22,0
23,0
27,0
25,0
22,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
472,0
459,6
424,2
398,8
371,0
8. Huyện Trà Bồng
96,0
109,0
106,0
115,0
112,5
9. Huyện Tây Trà
104,0
107,0
106,0
106,5
107,6
10. Huyện Sơn Hà
88,0
84,3
80,1
40,6
29,7
11. Huyện Sơn Tây
92,0
92,0
94,2
103,0
99,5
12. Huyện Minh Long
12,0
7,5
5,7
3,3
3,5
13. Huyện Ba Tơ
80,0
59,8
32,2
30,4
18,2
III. Khu vực hải đảo
Island districts
28,0
43,0
49,0
50,0
37,0
14. Huyện Lý Sơn
28,0
43,0
49,0
50,0
37,0
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
216