Page 220 - merged_files

Basic HTML Version

130. Năng suất đậu các loại
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of beans by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
17,3
19,1
18,4
19,0
19,3
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
18,9
20,6
19,6
20,2
20,5
1. TP. Quảng Ngãi
20,9
22,7
20,2
20,4
20,9
2. Huyện Bình Sơn
15,5
17,9
18,3
18,7
19,2
3. Huyện Sơn Tịnh
16,4
17,0
17,4
17,8
17,6
4. Huyện Tư Nghĩa
14,4
15,6
16,4
16,7
17,2
5. Huyện Nghĩa Hành
23,2
24,8
24,7
23,1
23,9
6. Huyện Mộ Đức
21,5
21,8
18,3
20,4
20,6
7. Huyện Đức Phổ
7,3
9,7
12,2
12,4
12,7
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
8,7
9,5
9,3
9,4
9,4
8. Huyện Trà Bồng
11,8
13,5
13,2
13,2
13,2
9. Huyện Tây Trà
7,5
7,5
7,5
7,6
7,5
10. Huyện Sơn Hà
7,4
7,6
7,7
7,9
8,0
11. Huyện Sơn Tây
6,2
6,3
6,6
6,3
6,6
12. Huyện Minh Long
6,6
7,2
7,5
7,8
7,7
13. Huyện Ba Tơ
11,3
13,5
14,0
14,1
15,8
III. Khu vực hải đảo
Island districts
17,5
20,2
22,0
21,6
21,4
14. Huyện Lý Sơn
17,5
20,2
22,0
21,6
21,4
ĐVT: Tạ/ha -
Unit: Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
217