Page 221 - merged_files

Basic HTML Version

131. Sản lượng đậu các loại
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Production of beans by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
5.250 6.361 6.541 6.526 6.672
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
4.790 5.838 6.040 6.042 6.243
1. TP. Quảng Ngãi
286
289
543
492
394
2. Huyện Bình Sơn
676
972
988
950 1.066
3. Huyện Sơn Tịnh
657
523
384
383
414
4. Huyện Tư Nghĩa
493
430
407
361
370
5. Huyện Nghĩa Hành
1.249 1.674 1.752 1.625 1.502
6. Huyện Mộ Đức
1.413 1.928 1.933 2.200 2.469
7. Huyện Đức Phổ
16
22
33
31
28
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
411
436
393
376
350
8. Huyện Trà Bồng
113
147
140
152
148
9. Huyện Tây Trà
78
81
80
81
81
10. Huyện Sơn Hà
65
64
62
32
24
11. Huyện Sơn Tây
57
58
62
65
65
12. Huyện Minh Long
8
5
4
3
3
13. Huyện Ba Tơ
90
81
45
43
29
III. Khu vực hải đảo
Island districts
49
87
108
108
79
14. Huyện Lý Sơn
49
87
108
108
79
Đơn vị tính: Tấn -
Unit: Ton
2010
2013
2014 2015
218