Page 22 - merged_files

Basic HTML Version

14. Dân số trung bình nam phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Average male population by district
Sơ bộ
Prel
.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
602.019 609.640 612.758 616.346 619.405
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
492.455 496.481 496.487 499.134 500.406
1. TP. Quảng Ngãi
54.880
55.780 123.585 124.522 125.095
2. Huyện Bình Sơn
86.166
87.009
87.046
87.938
87.806
3. Huyện Sơn Tịnh
93.020
93.845
46.754
47.007
47.286
4. Huyện Tư Nghĩa
82.771
83.398
61.950
62.223
62.326
5. Huyện Nghĩa Hành
44.507
44.961
45.140
45.280
45.367
6. Huyện Mộ Đức
61.702
62.011
62.172
62.257
62.285
7. Huyện Đức Phổ
69.409
69.477
69.840
69.907
70.241
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
100.497 103.829 106.812 107.626 109.420
8. Huyện Trà Bồng
14.890
15.359
15.456
15.799
16.286
9. Huyện Tây Trà
9.165
9.459
9.659
9.710
9.878
10. Huyện Sơn Hà
33.828
35.011
35.669
35.687
36.179
11. Huyện Sơn Tây
9.151
9.227
9.290
9.390
9.550
12. Huyện Minh Long
7.680
8.044
8.186
8.274
8.524
13. Huyện Ba Tơ
25.783
26.729
28.552
28.766
29.003
III. Khu vực hải đảo
Island district
9.067
9.330
9.459
9.586
9.579
14. Huyện Lý Sơn
9.067
9.330
9.459
9.586
9.579
Ghi chú: Dân số các năm có thay đổi theo thông báo điều chỉnh số liệu dân số của Tổng cục Thống kê
ĐVT: Người
- Unit: Person
2010
2013
2014
2015
22