Page 222 - merged_files

Basic HTML Version

132. Diện tích mía phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Planted area of sugar cane by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
5.801,5 5.276,5 5.098,8 4.388,9 3.438,2
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
3.749,8 3.649,3 3.330,9 2.800,1 2.221,5
1. TP. Quảng Ngãi
0,5
0,7
50,0
59,0
45,0
2. Huyện Bình Sơn
780,0
765,0
771,0
671,0
512,0
3. Huyện Sơn Tịnh
400,0
362,0
236,0
183,4
111,0
4. Huyện Tư Nghĩa
583,0
520,0
449,8
434,5
326,0
5. Huyện Nghĩa Hành
521,5
546,6
496,1
389,2
221,5
6. Huyện Mộ Đức
571,0
519,0
436,0
436,0
391,0
7. Huyện Đức Phổ
893,8
936,0
892,0
627,0
615,0
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
2.051,7 1.627,2 1.767,9 1.588,8 1.216,7
8. Huyện Trà Bồng
174,0
59,0
65,0
20,0
3,5
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
1.047,0
661,5
669,2
544,3
416,5
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
9,5
21,7
24,7
14,5
11,7
13. Huyện Ba Tơ
821,2
885,0 1.009,0 1.010,0
785,0
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
Đơn vị tính -
Unit: Ha
2010
2013
2014 2015
219