Page 223 - merged_files

Basic HTML Version

133. Năng suất mía phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Yield of sugar cane by district
Sơ bộ
Prel.
2016
TOÀN TӌNH
WHOLE PROVINCE
469,1 583,3 558,6 566,2 585,4
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
506,8 556,1 593,9 577,6 614,3
1. TP. Quảng Ngãi
680,0 685,7 670,0 653,9 660,0
2. Huyện Bình Sơn
497,0 542,5 651,9 620,8 665,5
3. Huyện Sơn Tịnh
450,0 630,0 635,0 640,0 641,4
4. Huyện Tư Nghĩa
510,0 451,8 584,4 585,2 587,7
5. Huyện Nghĩa Hành
538,7 630,4 590,0 595,0 656,8
6. Huyện Mộ Đức
530,0 570,5 584,9 584,9 585,2
7. Huyện Đức Phổ
505,0 545,0 540,1 485,0 580,6
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
400,4 644,3 492,1 546,0 532,6
8. Huyện Trà Bồng
518,4 561,0 561,1 561,0 500,0
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
457,4 495,2 494,7 508,1 556,2
11. Huyện Sơn Tây
-
-
-
-
-
12. Huyện Minh Long
460,0 475,1 474,9 475,2 483,8
13. Huyện Ba Tơ
302,0 765,4 486,3 567,1 521,0
III. Khu vực hải đảo
Island districts
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
ĐVT: Tạ/ha -
Unit:
Quintal/ha
2010
2013
2014 2015
220